THÀNH PHẦN: Mỗi viên nén chứa:
Thành phần dược chất: Alverin citrat ……………………………… 40 mg
Thành phần tá dược: Tricalci phosphat, Tinh bột sắn, Gelatin, Talc, Magnesi stearat.
DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén tròn màu trắng, hai mặt trơn.
CHỈ ĐỊNH
Điều trị chống đau do co thắt cơ trơn ở đường tiêu hóa như hội chứng ruột kích thích, đau do co thắt đường mật, cơn đau quặn thận.
Thống kinh nguyên phát.
CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG
Cách dùng: Dùng theo đường uống.
Liều lượng
Người lớn (kể cả người cao tuổi): 1 – 3 viên/lần, 1 – 3 lần/ngày.
Trẻ em dưới 12 tuổi không nên dùng.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn với Alverin citrat và bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Tắc ruột hoặc liệt ruột.
Tắc ruột do phân.
Mất trương lực đại tràng.
CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG
Phải đến khám thầy thuốc nếu xuất hiện các triệu chứng mới hoặc các triệu chứng còn dai dẳng, xấu hơn, không cải thiện sau 2 tuần điều trị.
SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Thời kỳ mang thai
Không nên dùng thuốc trong thời kỳ mang thai vì bằng chứng về độ an toàn trong các nghiên cứu tiền lâm sàng còn giới hạn.
Thời kỳ cho con bú
Không nên dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú vì bằng chứng về độ an toàn còn giới hạn.
ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE, VẬN HÀNH MÁY MÓC
Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
TƯƠNG TÁC, TƯƠNG KỴ
Tương tác
Chưa thấy có tương tác với bất kỳ thuốc nào.
Tương kỵ
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN (ADR)
Buồn nôn, đau đầu, chóng mặt, ngứa, phát ban, phản ứng dị ứng (kể cả phản vệ).
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ
Triệu chứng: Hạ huyết áp và triệu chứng nhiễm độc giống atropin.
Xử trí: Như khi ngộ độc atropin và biện pháp hỗ trợ điều trị hạ huyết áp.
ĐẶC TÍNH DƯỢC LỰC HỌC
Nhóm dược lý: Chống co thắt cơ trơn.
Mã ATC: A03AX08
Alverin citrat có tác dụng trực tiếp đặc hiệu chống co thắt cơ trơn ở đường tiêu hóa và tử cung, nhưng không ảnh hưởng đến tim, mạch máu và cơ khí quản ở liều điều trị.
ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỘNG HỌC
Sau khi được hấp thu từ đường tiêu hóa, alverin citrat chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa có hoạt tính, nồng độ cao nhất trong huyết tương đạt được sau khi uống 1 – 1,5 giờ. Sau đó thuốc được chuyển hóa tiếp thành các chất không còn hoạt tính và được thải trừ ra nước tiểu bằng bài tiết tích cực ở thận.
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI : Hộp 2 vỉ, 20 vỉ x 15 viên.
Bảo quản : Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30oC.
Hạn dùng : 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS.
Sản xuất tại: CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH SX-TM DƯỢC PHẨM THÀNH NAM TẠI BÌNH DƯƠNG.
60 Đại lộ Độc lập, KCN Việt Nam Singapore, Thuận An, Bình Dương.
ĐT: (0274) – 3767850 Fax: (0274) – 3767852