Thuốc này chỉ dùng theo đơn thuốc.Để xa tầm tay trẻ em.Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.THÀNH PHẦN:Mỗi viên nén chứa:Thành phần dược chất: Diiodohydroxyquinolin …………………………… 210 mgThành phần tá dược: Avicel PH101, Tinh bột sắn, PVP. K30, Natri starch glycolat, Talc, Magnesi stearat. DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén tròn màu xám. CHỈ ĐỊNHĐiều trị nhiễm amip đường ruột.CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNGCách dùng: Dùng theo đường uống. Liều dùng:Người lớn: Uống 2 - 3 viên/ lần, 3 lần/ ngày, trong 20 ngày.CHỐNG CHỈ ĐỊNHMẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.Người bị mẫn cảm với iodine hoặc các dẫn xuất halogen của hydroxyquinolin.Người bị suy gan, suy thận.CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG Thận trọng với bệnh nhân bị bệnh tuyến giáp.Thận trọng với bệnh nhân có rối loạn thần kinh.Tránh sử dụng lâu dài.SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚKhông dùng thuốc cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú.ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE, VẬN HÀNH MÁY MÓCLưu ý thuốc có thể gây chóng mặt, vì thế phải thận trọng khi điều khiển lái xe và vận hành máy móc. TƯƠNG TÁC, TƯƠNG KỴ Tương tác Không dùng chung với các thuốc có chứa nhóm hydroxyquinolein, phenobarbiton, warfarin.Tương kỵ Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN Đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy, ngứa, viêm da, phì đại tuyến giáp. Sốt, ớn lạnh nhức đầu, chóng mặt.QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍNgộ độc cấp: Đau bụng, tiêu chảy, đau đầu, sốt và lạnh run.Xử trí: Rửa dạ dày. Điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.ĐẶC TÍNH DƯỢC LỰC HỌCNhóm dược lý: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus, kháng nấm. Mã ATC: G01AC01.Diiodohydroxyquinolin là chất dẫn xuất halogen của hydroxyquinolin có tác dụng chống lại trophozite của Entamoeba histolytica ở đường ruột. ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỘNG HỌCDiiodohydroxyquinolin kém hấp thu ở đường tiêu hóa và có thể đạt nồng độ cao ở lòng ruột. Diiodohydroxyquinolinkém hấp thu sau khi uống.Diiodohydroxyquinolin được thải trừ chủ yếu qua phân, một lượng nhỏ ít hơn 10% liều dùng được thải trừ qua nước tiểu dưới dạng glucuronide.QUI CÁCH ĐÓNG GÓI : Hộp 4 vỉ x 25 viên.Bảo quản : Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30oC.Hạn dùng : 36 tháng kể từ ngày sản xuất.Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS.Cơ sở sản xuất:CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH SX-TM DƯỢC PHẨM THÀNH NAM TẠI BÌNH DƯƠNG60 Đại lộ Độc lập, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình DươngĐT: (0274) – 3767850 Fax: (0274) – 3767852Văn phòng: 3A Đặng Tất, P. Tân Định, Q.1, TP. HCM |